Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.
You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.
09:11 Sep 22, 2011
English to Vietnamese translations [PRO] Bus/Financial - Business/Commerce (general) / Valuation processes
English term or phrase:desktop valuation
Contexts:
1. By definition, in a desktop valuation the appraiser does not see the subject aircraft or review its specifications and
technical documents; consequently, he must make certain assumptions. http://www.asgroup.aero/pdf/ASG_SampleDesktop.pdf
2. The Desk Top valuation is still a relatively new product in the UK. As the name implies the Desktop valuation is carried out ‘at the desk’ by a surveyor who uses a range of information, to make an assessment of value. http://www.jakb.co.uk/surveys3.htm
Explanation: Có lẽ đây là một thuật ngữ mới, có thể tóm tắt bản chất như sau:
- là việc định giá (tài sản, bất động sản) căn cứ vào các thông tin nhất định (hạn chế), có thể tự động theo số liệu chủ quan được cấp.
- định giá căn cứ vào các giả định,
- không đánh giá chi tiết và cụ thể.
- mục đích để đánh giá tính khả thi của dự án (cho vay vốn, mua lại, đầu tư....)
Hope it works....
-------------------------------------------------- Note added at 56 mins (2011-09-22 10:08:33 GMT) --------------------------------------------------
Định giá # đánh giá:
Đánh giá là việc xem xét chung nhằm một mục đích nào đó.
Định giá là việc đánh giá để xác định giá trị của tài sản (quy ra tương đương tiền)
@ Mr. Long
Tôi cho rằng mỗi người có cách dịch riêng, tùy thuộc mỗi người. Miễn sao là chuyển tài đúng nghĩa và phù hợp style, context. Về phần tôi, có lẽ không nhầm đâu ạ. Xin trao đổi như sau:
1/ Về tiếng Anh:
Valuation:
"valuation means 'an estimated value,' whereas evaluation means 'the estimating of value'; thus, a valuation measures something's worth and an evaluation is the process of examination that results in a measurement" (theo therausus.com)
Theo Oxford Dic.:
Valuation = "an estimation of the worth of something, especially one carried out by a professional valuer" or "the monetary worth of something, especially as estimated by a valuer"
Evaluation= "the making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment"
Từ đó có thể thấy: evaluation = quá trình đánh giá/thẩm định (hay đại loại thể) để cho ra kết quả "valuation" thường thể hiện ở giá trị bằng tiền.
2./ Về tiếng Việt:
"Định giá" (không trong văn cảnh) trong văn nói, thậm chí cả văn viết được hiểu là:
- (Ấn) định giá (fix price)
- (Thẩm) định giá (price evaluation)
- (Xác) định giá (pricing/valuation)
- (Quyết) định giá (bán) (determine selling price)
(có thể thấy "định giá' vừa là danh từ, vừa là động từ...
"Thẩm định (giá)" (tương tự với evaluation/appraisal) là một quá trình đánh giá (tài sản, thiết bị, thương hiệu...) để đánh giá giá trị tài sản đó theo giá thị trường. Tóm lại là phải có một con số cụ thể. Hay nói cách khác là (xác) định giá của tài sản đó thể hiện bằng tiền. Vậy nên "đánh giá" chỉ là chung chung, không chắc chắn thể hiện số tiền.
Các công ty thẩm định giá thường lấy tên là "công ty thẩm định giá..." nhưng cũng có cty chỉ lấy tên là "Công ty Định giá...." (www.vvfc.com, www.favi.com)
3/. Không phủ nhận là từ điển (nhất là tđ kỹ thuật) và bác Google thật tuyệt. Nhưng có chỉ để tham khảo mà thôi.
Linh Hoang Vietnam Local time: 04:17 Specializes in field Native speaker of: Vietnamese PRO pts in category: 12
3 days18 hrs confidence:
định giá, đánh giá, hay thẩm định?
Explanation: 1. định giá:
Trong từ điển tiếng việt trực tuyến tratu.vn thì "định giá" quy định giá cả hàng hóa;
Từ điển Hán - Việt của Đào Duy Anh, "định giá" = giá cách đã định (prix fixe), mà như tôi hiểu là fixed price, giá đã quy định.
2. đánh giá:
từ điển trực tuyến tratu.vn, "đánh giá" = (1) ước tính giá tiền; (2) nhận định giá trị
3. thẩm định:
từ điển trực tuyến tratu.vn, "thẩm định" = xem xét đánh giá nhằm xác định, quyết định.
Bạn linhhoang nhầm nhọt hết rồi :)
Cá nhân tôi thì tôi chọn: đánh giá, theo nghĩa thứ (2). Cái term desktop valuation = đánh giá sơ bộ
Bổ sung thêm:
Trong từ điển hán việt Đào Duy Anh, thẩm định = tra xét và đoán định (juger); còn từ "thẩm" đứng riêng lại có một nghĩa là "khảo xét kỹ càng".
Vì thuật ngữ tiếng Anh desktop valuation mang tính chất sơ bộ, sơ khai nên tôi không chọn "thẩm định"
-------------------------------------------------- Note added at 4 days (2011-09-27 01:42:44 GMT) --------------------------------------------------
Hehe, chủ trương của tôi hơi khác. Những từ nào mà có định nghĩa trong từ điển thì tôi cứ thế sử dụng. Nếu không có trong từ điển thì bắt đầu tham khảo những nguồn khác. Cho nên những giải thích về "định giá" trong tiếng Việt của bạn linhhoang, nếu mà bảo tôi dùng thì tôi sẽ khá là dè dặt :)
-------------------------------------------------- Note added at 4 days (2011-09-27 01:45:08 GMT) --------------------------------------------------
Thanks for your kind discussion.
Vo Hong Long Vietnam Local time: 04:17 Native speaker of: Vietnamese