KudoZ home » English to Vietnamese » Engineering: Industrial

outer presser

Vietnamese translation: (bộ phận) chân vịt của máy may

Advertisement

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs
(or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.
GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:outer presser
Vietnamese translation:(bộ phận) chân vịt của máy may
Entered by: smiles
Options:
- Contribute to this entry
- Include in personal glossary

10:46 Feb 20, 2009
English to Vietnamese translations [PRO]
Tech/Engineering - Engineering: Industrial / Sewing machine
English term or phrase: outer presser
outer presser is rising
smiles
Vietnam
Local time: 08:27
(bộ phận) chân vịt của máy may
Explanation:
Là bộ phận dùng để giữ cố định vải trong khi may.
Outer presser is rising: Chân vịt máy may đang ở vị trí nâng lên.
Selected response from:

Lilliebe
Vietnam
Local time: 08:27
Grading comment
Thanks
4 KudoZ points were awarded for this answer

Advertisement


Summary of answers provided
5 +2(bộ phận) chân vịt của máy mayLilliebe
5chân vịt ngoài
Mien H. Luu


  

Answers


2 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +2
(bộ phận) chân vịt của máy may


Explanation:
Là bộ phận dùng để giữ cố định vải trong khi may.
Outer presser is rising: Chân vịt máy may đang ở vị trí nâng lên.

Lilliebe
Vietnam
Local time: 08:27
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 4
Grading comment
Thanks

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Linh Nguyen: Absolutely correct!
1 hr
  -> thanks

agree  Ngo Thanh Ha: correct
15 hrs
  -> thanks
Login to enter a peer comment (or grade)

21 days   confidence: Answerer confidence 5/5
chân vịt ngoài


Explanation:
Máy may công nghiệp loại lock stitcher (may mũi móc xích) có hai chân vịt, chân vịt ngoài (outer presser foot) và chân vịt trong (inner presser foot). Mỗi chân vịt được gắn vào một trụ riêng, trụ chân vịt ngoài ở phía xa hơn và trụ chân vịt trong ở phía gần hơn đối với công nhân điều khiển máy may.
Chân vịt ngoài dùng để cố định vải còn chân vịt trong có một lỗ tròn là nơi kim may chui qua.


Example sentence(s):
  • THE ALTERNATING STROKE AMOUNT BETWEEN THE OUTER PRESSER FOOT
  • AND THE INNER PRESSER FOOT CAN BE ADJUSTED EASILY.

    Reference: http://elize.co.jp
Mien H. Luu
Vietnam
Local time: 08:27
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)




Return to KudoZ list


KudoZ™ translation help
The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.



See also:



Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search