ProZ.com global directory of translation services
 The translation workplace
Ideas
KudoZ home » English to Vietnamese » Law (general)

proof of evidence

Vietnamese translation: bằng chứng tổng hợp


Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs
(or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.
03:02 Jan 10, 2012
English to Vietnamese translations [PRO]
Law/Patents - Law (general)
English term or phrase: proof of evidence
Nhờ các anh chị giúp cụm từ "Proof of evidence".

Đây là định nghĩa trong tiếng Anh: A proof of evidence (in Scotland, a precognition) is a detailed summary of the witness's evidence prepared before the hearing and it can be a useful tool during an examination in chief.

Ngữ cảnh là Tiêu đề của bản thẩm vấn bị cáo chứ không phải là của nhân chứng như trong định nghĩa. Tôi dịch là Bản thẩm vấn sơ bộ. Nhờ các anh chị cho ý kiến.

Xin cảm ơn.
hadiethelm
Local time: 07:11
Vietnamese translation:bằng chứng tổng hợp
Explanation:
Dựa theo định nghĩa nói trên, từ điển Lạc Việt và những câu trả lời cho câu hỏi của tôi vừa hỏi trên Yahoo!Answer, thì theo tôi "evidence" = "dấu hiệu hoặc vết tích" của hành vi tội phạm, và proof = "proof of evidence" = bằng chứng tổng hợp = chứng cớ tổng hợp.

--------------------------------------------------
Note added at 4 hrs (2012-01-10 07:02:18 GMT)
--------------------------------------------------

Dĩ nhiên, evidence = dấu hiệu hoặc vết tích của hành vi tội phạm = bằng chứng = chứng cớ. Nhưng proof = proof of evidence là tổng hợp của các evidence.
Selected response from:

Chinh Chu
Local time: 07:11
Grading comment
Cảm ơn các anh đã nhiệt tình giúp đỡ. Rất muốn gửi điểm cho tất cả, nhưng tiếc là chỉ có một sự lựa chọn. Mong được học hỏi nhiều hơn từ các anh.
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5 +1Bản chi tiết về bằng chứng
Trung Le
5Lý lịch Bị cáo
Linh Hoang
5bằng chứng
Nguyen Dieu
5bằng chứng tổng hợp
Chinh Chu
5Chi tiết bằng chứng của nhân chứng
Dong Thanh
4Bằng chứng
Nang Le Duy
4Bản khai (của nhân chứng)Vo Hong Long
3 -1bản cáo trạng
Hoang Dan


  

Answers


7 mins   confidence: Answerer confidence 5/5
bằng chứng


Explanation:
My suggestion

Nguyen Dieu
Local time: 07:11
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 20
Login to enter a peer comment (or grade)

10 mins   confidence: Answerer confidence 3/5Answerer confidence 3/5 peer agreement (net): -1
bản cáo trạng


Explanation:
proof of evidence = bản cáo trạng

Hoang Dan
Vietnam
Local time: 07:11
Native speaker of: Native in EnglishEnglish, Native in VietnameseVietnamese

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Thuy-PTT
57 mins

disagree  Dong Thanh: detailed summary of the witness's evidence
1 hr

disagree  Nang Le Duy: Bản cáo trạng là văn bản tố cáo bị cáo về các tội danh. Không phải là bằng chứng cáo buộc.
5 days
Login to enter a peer comment (or grade)

1 hr   confidence: Answerer confidence 5/5
Chi tiết bằng chứng của nhân chứng


Explanation:
detailed summary of the witness's evidence

--------------------------------------------------
Note added at 1 hr (2012-01-10 04:23:57 GMT)
--------------------------------------------------

hoặc "Tóm tắt chi tiết bằng chứng của nhân chứng"

Dong Thanh
Local time: 07:11
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 4
Login to enter a peer comment (or grade)

2 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +1
Bản chi tiết về bằng chứng


Explanation:
Bằng chứng có thể nói đến những điều khác chứ không chỉ là những lời khai trong cuộc thẩm vấn:

http://www.wiltshire.gov.uk/stonehenge-inquiry-proof-of-evid...

Nếu đây rõ ràng là nói về nhân chứng thì có thể dịch "Bản chi tiết về bằng chứng của nhân chứng". Nếu không thì chỉ cần dịch "Bản chi tiết về bằng chứng"

Đây không phải là bằng chứng, nhưng là một danh sách (và chi tiết) về những bằng chứng.

--------------------------------------------------
Note added at 3 hrs (2012-01-10 06:03:27 GMT)
--------------------------------------------------

Nếu đây nói về cuộc phỏng vấn của cảnh sát đối với nghi can, có thể dịch là "Bản chi tiết nghi can"

Trung Le
United States
Local time: 17:11
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese, Native in EnglishEnglish
PRO pts in category: 11
Notes to answerer
Asker: Là bản luật sư gửi cho bị cáo và yêu cầu bị cáo ký xác nhận nội dung này đúng với những gì bị cáo đã cung cấp cho luật sư, có thể gọi là precognition không anh?

Asker: Nội dung này để trình vào phiên điều trần sắp tới.


Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Vneditor
2 hrs
Login to enter a peer comment (or grade)

3 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
bằng chứng tổng hợp


Explanation:
Dựa theo định nghĩa nói trên, từ điển Lạc Việt và những câu trả lời cho câu hỏi của tôi vừa hỏi trên Yahoo!Answer, thì theo tôi "evidence" = "dấu hiệu hoặc vết tích" của hành vi tội phạm, và proof = "proof of evidence" = bằng chứng tổng hợp = chứng cớ tổng hợp.

--------------------------------------------------
Note added at 4 hrs (2012-01-10 07:02:18 GMT)
--------------------------------------------------

Dĩ nhiên, evidence = dấu hiệu hoặc vết tích của hành vi tội phạm = bằng chứng = chứng cớ. Nhưng proof = proof of evidence là tổng hợp của các evidence.


    Reference: http://answers.yahoo.com/question/index;_ylt=Alnbi2GUw9gzHjY...
Chinh Chu
Local time: 07:11
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 12
Grading comment
Cảm ơn các anh đã nhiệt tình giúp đỡ. Rất muốn gửi điểm cho tất cả, nhưng tiếc là chỉ có một sự lựa chọn. Mong được học hỏi nhiều hơn từ các anh.
Login to enter a peer comment (or grade)

6 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
Lý lịch Bị cáo


Explanation:

Theo từ điển Pháp lý (Ts. Nguyễn Trọng Hùng, NXB Tp HCM):

Proof of evidence: chứng minh bằng những lời khai của nhưng nhân chứng (và 4 nghĩa khác tương tự).

Qua tìm hiểu proof of evidence có khá nhiều nghĩa tùy văn cảnh.

Với văn cảnh của bạn (thẩm tra sơ bộ bị cáo), có thể xem định nghĩa sau:

A proof of evidence should be prepared by a police officer containing particulars of the accused's age, education and employment, the date of arrest, and the date (if known) of the last discharge from prison or other place of custody. If known, it may also contain a short and concise statement as to the accused's domestic and family circumstances.
(Xem cụ thể ở links)

Cần phân biệt: Bị can (arrestee) và Bị cáo (arrested).

Tùy trường hợp có thể lựa chọn từ: Lý lịch Bị can/Bị cáo

Hope it works!


    Reference: http://legalref.judiciary.gov.hk/lrs/common/pd/pdcontent.jsp...
    Reference: http://tks.edu.vn/info_know/view/251_2.5.-Quyet-dinh-truy-to...
Linh Hoang
Vietnam
Local time: 07:11
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)

1 day3 hrs   confidence: Answerer confidence 4/5Answerer confidence 4/5
Bản khai (của nhân chứng)


Explanation:
Trong Collin P.H. - Dictionary of Law định nghĩa

Proof of evidence: a written statement of what a witness intends to say in court

Tôi chỉ tìm được từ gần nghĩa thôi chứ không tìm được thuật ngữ chính xác.

Vo Hong Long
Vietnam
Local time: 07:11
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)

5 days   confidence: Answerer confidence 4/5Answerer confidence 4/5
Bằng chứng


Explanation:
Proof of evidence: Bằng chứng.

Mình nghĩ cụm "Proof of evidence" chỉ cần dịch và hiểu đơn giản sang tiếng Việt là "Bằng chứng" (tức là dịch như chử "Evidence"). Nếu có thuật ngữ nào khác trong tiếng Việt có thể dùng để diễn đạt khái niệm này, mình vẫn sẽ dịch cụm tiếng Anh này đơn giản là "Bằng chứng" vì nó dễ hiểu và diễn đạt được mục đích cuối cùng.

Mình cũng có xem qua những cách lý giải, cách hiểu về cụm "Proof of evidence" trên các nguồn Internet. Đầu tiên, nó (có vẻ) là một thuật ngữ (không mấy ai sử dụng, vì "Evidence" là đủ rồi) trong luật hình sự. Một số trong những nguồn này thì cho rằng "Proof of evidence" là những bằng chứng liên quan ghi nhận được từ NHÂN CHỨNG và sẽ được lập thành VĂN BẢN dùng để bảo vệ bị cáo.

Trong tiếng Việt, mình sẽ thường nghe nói đến "Bằng chứng bảo vệ" và "Bằng chứng chống". Có thể hai cụm mở rộng này cũng sẽ hữu ích khi bạn dịch "Proof of evidence" theo ngữ cảnh.

Câu hỏi rất hay.

Example sentence(s):
  • A lawyer with a case to prove would sift through the evidence and move.

    Reference: http://www.google.com/search?q=sift+the+evidence&ie=utf-8&oe...
Nang Le Duy
Local time: 07:11
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)




Return to KudoZ list


KudoZ™ translation help
The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.



See also: