quiet geomagnetic field

Vietnamese translation: địa từ trường tĩnh

10:26 Dec 28, 2016
English to Vietnamese translations [PRO]
Tech/Engineering - Electronics / Elect Eng / Trường điện từ
English term or phrase: quiet geomagnetic field
Chào mọi người,
Em đang dịch về đề tài điện từ trường và có nội dung liên quan đến trang web http://n3kl.org/
Truy cập mọi người có thể thấy ngay:


Welcome to N3KL.ORG

Solar X-rays: NORMAL

Geomagnetic Field: QUIET

Em thắc mắc QUITE khi đi với địa từ trường (geomagnetic field) thì mang nghĩa là gì?
Em cám ơn!!!
Nam Vo
Vietnam
Local time: 10:18
Vietnamese translation:địa từ trường tĩnh
Explanation:
Please refer to: https://www.google.com.vn/search?q="từ trường tĩnh và từ trư...

--------------------------------------------------
Note added at 18 hrs (2016-12-29 04:46:10 GMT)
--------------------------------------------------

Bạn có thể xem nghĩa "địa từ trường cố định/ổn định" xem sao:

"Dòng điện một chiều cố định đi qua cuộn dây sẽ tạo ra từ trường cố định, dòng điện biến đổi đi qua cuộn dây sẽ tạo ra từ trường biến thiên"

"... một từ trường ứng dụng H, (từ trường tĩnh, từ trường cố định, từ trường bên ngoài) thì momen từ pu của hạt nhân có hai khả năng định hướng khác nhau."

(https://www.google.com.vn/search?q="từ trường cố định"&oq="t...

Ở trên có nhắc đến cả từ trường tĩnh, từ trường cố định và từ trường bên ngoài nên chắc là từ trường tĩnh và từ trường cố định là khác nhau. Bạn có thể xem thêm context dịch của mình để quyết định phương án chính xác.

Selected response from:

Nguyen Ngoc Son
Vietnam
Local time: 10:18
Grading comment
Em cám ơn!
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5địa từ trường tĩnh
Nguyen Ngoc Son


  

Answers


1 hr   confidence: Answerer confidence 5/5
địa từ trường tĩnh


Explanation:
Please refer to: https://www.google.com.vn/search?q="từ trường tĩnh và từ trư...

--------------------------------------------------
Note added at 18 hrs (2016-12-29 04:46:10 GMT)
--------------------------------------------------

Bạn có thể xem nghĩa "địa từ trường cố định/ổn định" xem sao:

"Dòng điện một chiều cố định đi qua cuộn dây sẽ tạo ra từ trường cố định, dòng điện biến đổi đi qua cuộn dây sẽ tạo ra từ trường biến thiên"

"... một từ trường ứng dụng H, (từ trường tĩnh, từ trường cố định, từ trường bên ngoài) thì momen từ pu của hạt nhân có hai khả năng định hướng khác nhau."

(https://www.google.com.vn/search?q="từ trường cố định"&oq="t...

Ở trên có nhắc đến cả từ trường tĩnh, từ trường cố định và từ trường bên ngoài nên chắc là từ trường tĩnh và từ trường cố định là khác nhau. Bạn có thể xem thêm context dịch của mình để quyết định phương án chính xác.



Nguyen Ngoc Son
Vietnam
Local time: 10:18
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 16
Grading comment
Em cám ơn!
Notes to answerer
Asker: Em thấy từ "tĩnh" hay được dùng là "static" hơn.

Asker: Great! Thanks, brother :)

Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search