offtake

Vietnamese translation: (lượng) điện mua lại

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:offtake
Vietnamese translation:(lượng) điện mua lại
Entered by: Hien Luu

16:45 May 9, 2018
English to Vietnamese translations [PRO]
Tech/Engineering - Energy / Power Generation
English term or phrase: offtake
Context: Lower off-take will lead to a redistribution of grid costs.

Link: ieeexplore.ieee.org/document/6607294/
Hien Luu
Vietnam
Local time: 20:11
(lượng) điện mua lại
Explanation:
Đây là lượng điện tự sản xuất mà công ty điện mua lại của người dân khi họ tham giá sản xuất điện và phát vào đường dây.
Selected response from:

Chinh Chu
Local time: 20:11
Grading comment
Thank you!
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5(lượng) điện mua lại
Chinh Chu


Discussion entries: 1





  

Answers


6 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
(lượng) điện mua lại


Explanation:
Đây là lượng điện tự sản xuất mà công ty điện mua lại của người dân khi họ tham giá sản xuất điện và phát vào đường dây.

Chinh Chu
Local time: 20:11
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 12
Grading comment
Thank you!
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search