Privileges card

Vietnamese translation: thẻ có đặc quyền

07:10 Jul 31, 2007
English to Vietnamese translations [PRO]
Social Sciences - Finance (general)
English term or phrase: Privileges card
xin cho biết thẻ này trong tiếng Việt là gì. Thanks.
Dong Thanh (X)
Local time: 10:49
Vietnamese translation:thẻ có đặc quyền
Explanation:
thẻ có đặc quyền trong mua bán, trong truy cập hoặc trong 1 hoàn cảnh cụ thể nào đó.

--------------------------------------------------
Note added at 14 mins (2007-07-31 07:24:42 GMT)
--------------------------------------------------

thẻ này có thể dịch là thẻ ưu đãi (thường dùng cho các khách hàng tiềm năng, thường xuyên và trung thành)
Selected response from:

dragonrider
Local time: 10:49
Grading comment
2 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5 +2Thẻ ưu đãi hoặc thẻ đặc quyền
dragonrider
5 +1Thẻ ưu tiên
Chinh Chu
5thẻ ưu đãi, thẻ giảm giá
lystran
5Thẻ ưu tiên
ReliableQuality
5thẻ có đặc quyền
dragonrider


  

Answers


12 mins   confidence: Answerer confidence 5/5
privileges card
thẻ có đặc quyền


Explanation:
thẻ có đặc quyền trong mua bán, trong truy cập hoặc trong 1 hoàn cảnh cụ thể nào đó.

--------------------------------------------------
Note added at 14 mins (2007-07-31 07:24:42 GMT)
--------------------------------------------------

thẻ này có thể dịch là thẻ ưu đãi (thường dùng cho các khách hàng tiềm năng, thường xuyên và trung thành)

dragonrider
Local time: 10:49
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 2
Login to enter a peer comment (or grade)

17 mins   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +2
privileges card
Thẻ ưu đãi hoặc thẻ đặc quyền


Explanation:
Privilege card: thẻ ưu đãi (thường dùng trong mua bán: thẻ này được cấp cho các khách hàng VIP, khách hàng tiềm năng, khách hàng thường xuyên và khách hàng trung thành)
- thẻ có đặc quyền: dùng trong truy cập, ra lệnh ...

dragonrider
Local time: 10:49
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 2

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  danhila: Thẻ ưu đãi
18 mins

agree  Phong Le: thẻ ưu đãi
18 hrs
Login to enter a peer comment (or grade)

21 mins   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +1
privileges card
Thẻ ưu tiên


Explanation:
Explanation is unnecessary, I suppose.

Chinh Chu
Local time: 10:49
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 2

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Lyon Huynh: That's what I think
1 hr
Login to enter a peer comment (or grade)

5 days   confidence: Answerer confidence 5/5
privileges card
Thẻ ưu tiên


Explanation:
thẻ ưu tiên

ReliableQuality
United Kingdom
Local time: 04:49
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)

19 days   confidence: Answerer confidence 5/5
privileges card
thẻ ưu đãi, thẻ giảm giá


Explanation:
Privileges card theo tôi hiểu là một loại thẻ phát cho thường là thành viên của một nhóm khách hàng với mục đích khuyến mại, khách hàng sở hữu thẻ này sẽ có một số quyền ưu tiên như giảm giá tại các cửa hàng thành viên, ưu tiên đặt chỗ v.v.

lystran
Local time: 10:49
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search