Orthophoto

Vietnamese translation: ảnh orthophoto

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:Orthophoto
Vietnamese translation:ảnh orthophoto
Entered by: VIET NGUYEN NGO

23:42 Jul 27, 2007
English to Vietnamese translations [PRO]
Tech/Engineering - Mechanics / Mech Engineering / Measurement devices
English term or phrase: Orthophoto
Please give me the Vietnamese equivalent
Thanks
VIET NGUYEN NGO
Local time: 05:38
ảnh chụp thẳng góc
Explanation:
From "Từ điển thuật ngữ các khoa học trái đất Anh - Việt", Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội: orthophoto(graph) tấm ảnh chụp thẳng góc

Hoặc không dịch, gọi là ảnh orthophoto.
Selected response from:

danhila
Local time: 05:38
Grading comment
Thanks
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5kho^ng a?nh ty le phang
tipi
5Bản đồ hàng không (bản đồ được chụp từ không gian đã được hiệu chỉnh)
dragonrider
4ảnh chụp thẳng góc
danhila


  

Answers


1 day 9 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
orthophoto
kho^ng a?nh ty le phang


Explanation:
hi`nh chup khong a?nh sau khi duoc dieu chinh bien dang
va` dia hi`nh topo -de co ty le phang nhu ban -do -dia hi`nh

tipi
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 8
Login to enter a peer comment (or grade)

2 days 3 hrs   confidence: Answerer confidence 4/5Answerer confidence 4/5
orthophoto
ảnh chụp thẳng góc


Explanation:
From "Từ điển thuật ngữ các khoa học trái đất Anh - Việt", Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội: orthophoto(graph) tấm ảnh chụp thẳng góc

Hoặc không dịch, gọi là ảnh orthophoto.


    Reference: http://dialy.hnue.edu.vn/index.php?option=com_glossary&func=...
danhila
Local time: 05:38
Native speaker of: Native in FrenchFrench, Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 4
Grading comment
Thanks
Login to enter a peer comment (or grade)

2 days 3 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
orthophoto
Bản đồ hàng không (bản đồ được chụp từ không gian đã được hiệu chỉnh)


Explanation:
Orthophoto hay orthophotograph là 1 ảnh được chụp từ không gian (corrected aerial photograph) và đã được hiệu chỉnh về địa lí, do đó tỉ lệ về khoảng cách là hoàn toàn đồng đều nên bức ảnh sẽ có tỉ lệ hoàn toàn đồng dạng với thực tế. như vậy bức ảnh này có thể dùng được như 1 bản đồ. không giống như một bức ảnh không gian chưa được hiệu chỉnh (uncorrected aerial photograph), orthophoto có thể được dùng để đo khoảng cách thực tế bởi vì nó là sự thể hiện chính xác của hình ảnh bề mặt trái đất.

--------------------------------------------------
Note added at 2 days6 hrs (2007-07-30 06:25:01 GMT)
--------------------------------------------------

ta có thể ngắn gọn lại từ này như sau:
- orthophoto: ảnh chụp từ không gian đã được hiệu chỉnh.

Example sentence(s):
  • An orthophoto or orthophotograph is an aerial photograph that has been geometrically corrected ("orthorectified") such that the scale of the photograph is uniform, meaning that the photo can be considered equivalent to a map

    Reference: http://en.wikipedia.org/wiki/Orthophoto
dragonrider
Local time: 05:38
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 36
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search