(to) gaslight

For term searches and specialty glossaries, please try the new GBK glossaries
18:54 Nov 26, 2019
English to Vietnamese translations [PRO]
Social Sciences - Psychology
Additional field(s): Medical: Health Care, Social Science, Sociology, Ethics, etc.
English term or phrase: (to) gaslight
Definition from Brittanica.com:
A technique of deception and psychological manipulation, usually practiced by a single deceiver, or “gaslighter,” on a single victim over an extended period. Its effect is to gradually undermine the victim’s confidence in their own ability to distinguish truth from falsehood, thereby rendering them dependent on the gaslighter.

Example sentence(s):
  • Is my brother being gaslighted by his boss? The Spectator
  • Toronto police gaslighted us on traffic enforcement. Their neglect put lives at risk. The Star
  • Student Health’s misdiagnosis delayed Matson from receiving necessary treatment and medication, negatively impacting her academic, social and emotional well-being. The gaslighting, which led to her questioning and blaming herself for her physical suffering, may potentially have longer lasting effect. Duke Chronicle
Glossary-building KudoZ




This question was created by:


This question will remain open until an answer receives the required level of agreement from peers. Submission is still possible.


Summary of translations provided
5Thao túng tinh thần
Chau Huynh


  

Translations offered


14 days   confidence: Answerer confidence 5/5
Thao túng tinh thần


Definition from Tâm Lý Học Tội Phạm:
Gaslighting hay gas-lighting (nghĩa đen: thắp sáng đèn ga) là một hình thức lạm dụng tâm lý hoặc cảm xúc, trong đó kẻ lạm dụng sử dụng thông tin bị bóp méo, thiếu sự thật khiến nạn nhân ban đầu lo lắng, bối rối rồi dẫn đến nghi ngờ suy nghĩ, giá trị, trí nhớ, óc phán đoán của mình và mất dần đi cảm nhận về thực tế.

Example sentence(s):
  • Hiệu ứng Gaslighting, hay còn gọi là thao túng tinh thần theo kiểu “ngọn đèn mờ”, là tên gọi lấy từ một vở kịch cùng tên vào năm 1938. - TâmLý.Blog  
  • Thao túng tinh thần là thủ thuật mà một người hoặc nhóm người sử dụng nhằm gia tăng quyền lực bằng cách khiến nạn nhân tự hoài nghi về cảm nhận thực tại của họ. - UBrand  
  • Hàng loạt nghiên cứu đã được thực hiện dựa trên sự tương tác của những người ái kỉ (narcissism) và sự thao túng tinh thần (gaslighting) trong các mối quan hệ. - Tâm Lý Học Hành Vi  
Chau Huynh
Singapore
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:
Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search