LIEN, SECURITY INTEREST

Vietnamese translation: quyền lưu giữ, quyền lợi an toàn

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:LIEN, SECURITY INTEREST
Vietnamese translation:quyền lưu giữ, quyền lợi an toàn
Entered by: Paul Tu

17:08 Jul 30, 2007
English to Vietnamese translations [PRO]
Bus/Financial - Real Estate / Real Estate Contract
English term or phrase: LIEN, SECURITY INTEREST
"The management cannot acquire a lien or security interest in a mobile home located in the park."
Is there any difference in these two terms. If so, how do I translate them in this context? Thank you.
Paul Tu
Local time: 09:20
quyền lưu giữ, quyền lợi an toàn
Explanation:
lien=quyền lưu giữ (để thế nợ), from E-V business law dictionary.
SECURITY INTEREST: Quyền lợi an toàn. Quyền đòi chi trả đối với tài sản được người vay thế chấp để bảo đảm cho số chi trả món nợ. Quyền lợi của người cho vay được gọi là quyền giữ thế chấp, nó gắn liền với tài sản của người vay và bao gồm 2 quyền : quyền tịch biên và quyền ưu tiên hàng đầu. Người cho vay đệ trình hồ sơ tài trợ, thường giống như chứng từ thỏa thuận an toàn sẽ được cơ quan thẩm quyền thông báo cho các chủ nợ khác biết. Tiến trình này được gọi là hoàn thiện quyền giữ thế chấp, thông thường được thực hiện trong loại tiền vay thương mại có quyền giữ thế chấp nghĩa là có quyền hợp lệ hơn các chủ nợ khác và hơn bên thứ ba. Xem Perfected Lien .
(http://www.vietstock.com.vn/Tianyon/Index.aspx?ArticleID=408...
Selected response from:

danhila
Local time: 23:20
Grading comment
Thank you for the explanation and the link. Your answer is most accurate for my context.
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5 +1quyền lưu giữ, quyền lợi an toàn
danhila
5quyền cầm giữ, biện pháp bảo đảm
Anh Phan
4different
Phong Le
3 +1(vật) thế chấp, (vật) đảm bảo for security interest
Mai Tran


Discussion entries: 1





  

Answers


12 hrs   confidence: Answerer confidence 3/5Answerer confidence 3/5 peer agreement (net): +1
lien, security interest
(vật) thế chấp, (vật) đảm bảo for security interest


Explanation:
i.e lend money on security= cho vay tiền có đảm bảo
hay vay mượn ngân hàng đòi hỏi có thế chấp .

lien ? a type of security and put on a property.

My suggestion:
security interest = cho vay có bảo đảm
lien (on a property for example) = dùng (địa ốc) làm thế chấp

Hope this helps.

--------------------------------------------------
Note added at 12 hrs (2007-07-31 05:44:54 GMT)
--------------------------------------------------

Actually, I just found this in my Anh-Viet dictionary from Viện Ngôn Ngữ Học, NXB TP.Hồ Chí Minh :

lien = quyền giữ đồ thế chấp ( it's a right)

Mai Tran
United States
Local time: 09:20
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese, Native in EnglishEnglish

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  danhila: E-V Business law dictionary says "lien"=quyền lưu giữ (để thế nợ)
2 hrs
Login to enter a peer comment (or grade)

14 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5 peer agreement (net): +1
lien, security interest
quyền lưu giữ, quyền lợi an toàn


Explanation:
lien=quyền lưu giữ (để thế nợ), from E-V business law dictionary.
SECURITY INTEREST: Quyền lợi an toàn. Quyền đòi chi trả đối với tài sản được người vay thế chấp để bảo đảm cho số chi trả món nợ. Quyền lợi của người cho vay được gọi là quyền giữ thế chấp, nó gắn liền với tài sản của người vay và bao gồm 2 quyền : quyền tịch biên và quyền ưu tiên hàng đầu. Người cho vay đệ trình hồ sơ tài trợ, thường giống như chứng từ thỏa thuận an toàn sẽ được cơ quan thẩm quyền thông báo cho các chủ nợ khác biết. Tiến trình này được gọi là hoàn thiện quyền giữ thế chấp, thông thường được thực hiện trong loại tiền vay thương mại có quyền giữ thế chấp nghĩa là có quyền hợp lệ hơn các chủ nợ khác và hơn bên thứ ba. Xem Perfected Lien .
(http://www.vietstock.com.vn/Tianyon/Index.aspx?ArticleID=408...

danhila
Local time: 23:20
Native speaker of: Native in FrenchFrench, Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 4
Grading comment
Thank you for the explanation and the link. Your answer is most accurate for my context.

Peer comments on this answer (and responses from the answerer)
agree  Trang Nguyen
3795 days
Login to enter a peer comment (or grade)

20 hrs   confidence: Answerer confidence 5/5
lien, security interest
quyền cầm giữ, biện pháp bảo đảm


Explanation:
Đây là các thuật ngữ thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý của Việt Nam.

Anh Phan
United Kingdom
Local time: 17:20
Works in field
Native speaker of: Vietnamese
Login to enter a peer comment (or grade)

12 hrs   confidence: Answerer confidence 4/5Answerer confidence 4/5
lien, security interest
different


Explanation:
suggest to translate lien as one type of security interest which included many types

The management cannot acquire a lien or other security interest in a mobile home located in the park

--------------------------------------------------
Note added at 1 day8 hrs (2007-08-01 01:48:16 GMT)
--------------------------------------------------

Alternative: lien or security interest = quyền cầm giữ (quyền trì thủ) hoặc các thế chấp bằng tiền khác

Phong Le
Vietnam
Local time: 23:20
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 4
Login to enter a peer comment (or grade)



Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search