in a sense

Vietnamese translation: theo cách nào đó/bằng cách nào đó/ở khía cạnh nào đó

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

06:58 Dec 9, 2016
English to Vietnamese translations [PRO]
Medical - Medical (general) / Y học
English term or phrase: in a sense
Em đang dịch về MSG (mì chính hay còn gọi là bột ngọt) và tác động của nó.
Nhờ mọi người góp ý giúp với phần dịch.
Em cảm thấy mắc mắc từ phần :"in a sense, to get to the brain."


Context:
Não bộ– trong những giai đoạn hạ đường huyết khi lượng đường trong máu thấp khiến cho não bị giảm sút khả năng phòng vệ, bột ngọt có thể vượt qua hàng rào máu não và làm tổn thương các tế bào não do nhiễm độc thần kinh kích thích (excitatory neurotoxicity).

English:
By affecting the pancreas and creating a situation of hypoglycemia, MSG may bring down the brain’s barriers, carrying it’s own key, in a sense, to get to the brain.

Phần dịch:
Với việc gây ảnh hưởng đến tuyến tụy và gây tình trạng hạ đường huyết, bột ngọt có thể hạ gục các hàng rào của não, mang theo chìa khóa của riêng nó, xét trên khía cạnh nào đó, là tấn công não bộ.
Nam Vo
Vietnam
Local time: 00:05
Vietnamese translation:theo cách nào đó/bằng cách nào đó/ở khía cạnh nào đó
Explanation:
in a sense/in one sense/in some senses etc (=in one way, in some ways etc)

'In a sense' thường được dùng để chỉ sự diễn giải cụ thể một tình huống nào đó, nghĩa là theo lời giải thích hay quan điểm, ở khía cạnh nào đó (according to one explanation or view; to a certain extent).

By affecting the pancreas and creating a situation of hypoglycemia, MSG may bring down the brain’s barriers, carrying it’s own key, in a sense, to get to the brain.
= Bằng việc tác động tới tuyến tụy và gây tình trạng hạ đường huyết, bột ngọt có thể hạ gục các hàng rào của não, mang theo chìa khóa của riêng nó, bằng cách nào đó, để tấn công não bộ.

= Ở khía cạnh nào đó/Hiểu theo khía cạnh nào đó, bằng việc tác động tới tuyến tụy và gây tình trạng hạ đường huyết, bột ngọt có thể hạ gục các hàng rào của não, mang theo chìa khóa của riêng nó để tấn công não bộ.

Selected response from:

Nguyen Ngoc Son
Vietnam
Local time: 00:05
Grading comment
Thanks :)
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
5theo cách nào đó/bằng cách nào đó/ở khía cạnh nào đó
Nguyen Ngoc Son
3mang theo chìa khóa của riêng nó, theo một cách nào đó, đi tới não
Hien Nguyen


  

Answers


11 mins   confidence: Answerer confidence 3/5Answerer confidence 3/5
mang theo chìa khóa của riêng nó, theo một cách nào đó, đi tới não


Explanation:
mình nghĩ to get to the brain là ý tiếp của carrying it’s own key


    Reference: http://idioms.thefreedictionary.com/in+a+sense
Hien Nguyen
Vietnam
Local time: 00:05
Specializes in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
Notes to answerer
Asker: Cám ơn bạn. Mình sẽ xem xét lại. Thanks :)

Login to enter a peer comment (or grade)

1 hr   confidence: Answerer confidence 5/5
theo cách nào đó/bằng cách nào đó/ở khía cạnh nào đó


Explanation:
in a sense/in one sense/in some senses etc (=in one way, in some ways etc)

'In a sense' thường được dùng để chỉ sự diễn giải cụ thể một tình huống nào đó, nghĩa là theo lời giải thích hay quan điểm, ở khía cạnh nào đó (according to one explanation or view; to a certain extent).

By affecting the pancreas and creating a situation of hypoglycemia, MSG may bring down the brain’s barriers, carrying it’s own key, in a sense, to get to the brain.
= Bằng việc tác động tới tuyến tụy và gây tình trạng hạ đường huyết, bột ngọt có thể hạ gục các hàng rào của não, mang theo chìa khóa của riêng nó, bằng cách nào đó, để tấn công não bộ.

= Ở khía cạnh nào đó/Hiểu theo khía cạnh nào đó, bằng việc tác động tới tuyến tụy và gây tình trạng hạ đường huyết, bột ngọt có thể hạ gục các hàng rào của não, mang theo chìa khóa của riêng nó để tấn công não bộ.




    Reference: http://www.ldoceonline.com/dictionary/sense
    Reference: http://www.journeyinlife.net/2015/10/in-a-sense-nghia-la-gi....
Nguyen Ngoc Son
Vietnam
Local time: 00:05
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese
PRO pts in category: 160
Grading comment
Thanks :)
Notes to answerer
Asker: Awesome support! Em cám ơn ^^!

Login to enter a peer comment (or grade)



KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search