Phiếu tiêm chủng/Sổ tiêm chủng

English translation: Immunization Record Card / Number

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
Vietnamese term or phrase:Phiếu tiêm chủng/Sổ tiêm chủng
English translation:Immunization Record Card / Number
Entered by: Thao Tran
Options:
- Contribute to this entry
- Include in personal glossary

00:56 Feb 2, 2018
Vietnamese to English translations [PRO]
Medical - Medical (general)
Vietnamese term or phrase: Phiếu tiêm chủng/Sổ tiêm chủng
Chào anh chị, lại là em - Superasker của cái forum này =))

Lần này, em đang dịch về Sổ tiêm chủng cá nhân.

Picture: https://www.google.com.vn/search?q=Sổ tiêm chủng cá nhân&sou...

Context:--------------------------------------
2 CÁC BÀ MẸ KHI ĐƯA CON ĐI TIÊM CHỦNG CẦN THỰC HIỆN
1.
Mang theo phiếu hoặc sổ tiêm chủng.
2.
Đọc áp phích “Quy định tiêm chủng” dán tại các điểm tiêm chủng.


Em đang bị rối:
Tiêm chủng là Vaccination hay Immunization?
Chương trình tiêm chủng mở rộng thì được dịch là: Expanded Program on Immunization (EPI) rồi
Vậy sổ tiêm chủng sẽ là Immunization Record (Book) hay Vaccination Record (Book)???

Nước ngoài có vẻ thiên về cách dùng Immunization Record.
Nhưng nếu dịch vậy thì đến các đoạn sau, mình có mặc định cứ tiêm chủng thì sẽ là Immunization hay không?

Context sau có câu: Tiêm chủng là cách tốt nhất để phòng bệnh.
Thì dịch thành "Vaccination is the best way to prevent diseases" có vẻ đúng hơn là "Immunization is the best way to prevent diseases"

Em đang loạn. Rất mong ai đó khai sáng! Em cám ơn!
Nam Vo
Vietnam
Local time: 02:57
Immunization Record Card / Number
Explanation:
Em xem giải thích Vaccination vs. Immunization như sau:

"Vaccination is when a vaccine is administered to you (usually by injection). Immunisation is what happens in your body after you have the vaccination."

Do đó ta có thể dùng cả hai Vaccination / immunization. Tuy nhiên khi có context miêu tả việc tiêm chủng đang diễn ra, thì có thể dùng vaccinating thay vì immunizing.
Selected response from:

Thao Tran
Vietnam
Local time: 02:57
Grading comment
Thank you very much!!!
4 KudoZ points were awarded for this answer



Summary of answers provided
4Immunization Record Card / Number
Thao Tran


  

Answers


58 mins   confidence: Answerer confidence 4/5Answerer confidence 4/5
Immunization Record Card / Number


Explanation:
Em xem giải thích Vaccination vs. Immunization như sau:

"Vaccination is when a vaccine is administered to you (usually by injection). Immunisation is what happens in your body after you have the vaccination."

Do đó ta có thể dùng cả hai Vaccination / immunization. Tuy nhiên khi có context miêu tả việc tiêm chủng đang diễn ra, thì có thể dùng vaccinating thay vì immunizing.


    https://www.nps.org.au/medical-info/consumer-info/vaccines-and-immunisation
Thao Tran
Vietnam
Local time: 02:57
Works in field
Native speaker of: Native in VietnameseVietnamese, Native in EnglishEnglish
PRO pts in category: 12
Grading comment
Thank you very much!!!
Notes to answerer
Asker: Vâng, em cám ơn chị :)

Login to enter a peer comment (or grade)



KudoZ™ translation help

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.


See also:

Your current localization setting

English

Select a language

Term search
  • All of ProZ.com
  • Term search
  • Jobs
  • Forums
  • Multiple search